Giá : 13.630₫ Đại lý sắt thép
08-09-19 0 Xem Bấm G +1 để lên trang nhất Google


CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG
 (Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, TX. Phổ Yên, Thái Nguyên)
*********************************************
 GIÁ THÉP HÌNH TẠI TỈNH NGHỆ AN THÁNG 9 NĂM 2019.
 GIÁ SẮT HÌNH TẠI TỈNH NGHỆ AN THÁNG 9 NĂM 2019.
 (Cập nhật giá Đại Lý: Ngày 07/09/2019)
********************************
 TT___________CHỦNG LOẠI_________QUY CÁCH___MÁC THÉP___ĐƠN GIÁ__ 
I - THÉP VUÔNG ĐẶC + THÉP TRÒN ĐẶC + THÉP DẸT (Thái Nguyên) 
1, Thép vuông 10x10 đặc; Thép vuông 12x12 đặc; (L=6m) SS400 = 13.630 
2, Thép vuông 14x14 đặc; Thép vuông 16x16 đặc; (L=6m) SS400 = 13.630 
3, Thép vuông 18x18 đặc; Thép vuông 20x20 đặc; (L=6m) SS400 = 13.730 
4, Thép tròn trơn (D10; D12; D14; D16; D18; D20; (L=6m) SS400 = 13.630 
5, Thép tròn trơn (D22; D25; D28; D32; D36; D40; (L=6m) SS400 = 13.630 
 6, Thép tròn trơn (D19; D24; D27; D30; D34; D36; (L=6m) SS400 = 13.930 
7, Thép tròn trơn (D60; D76; D90;D110;D120; D200) (L=6m) C45 = 14.490 
8, Thép dẹt khổ 30mm & 40mm (dày 2 đến 10 ly) (L= 6m) SS400 = 13.630
 9, Thép dẹt khổ 50mm & 60mm (dày 3 đến 16 ly) (L=6m) SS400 = 13.530 
10, Thép dẹt cắt từ tôn tấm (Dày từ 2 đến 10 mm) (L= Theo yêu cầu) = 13.700 
11, Thép dẹt cắt từ tôn tấm (Từ 10 đến 20 mm) (L= Theo yêu cầu) = 13.950
 II – THÉP GÓC ĐỀU CẠNH CÁN NONG THÁI NGUYÊN (Dùng cho mạ kẽm nhúng nóng)
1, Thép góc L30x30x3; L40x40x5; L45x45x5; (L=6m; 12m) SS400 = 13.590 
2, Thép góc L40x40x3; L40x40x4; L75x75x8; (L=6m; 12m) SS400 = 13.590 
3, Thép góc L50x50x4; L50x50x5; L50x50x6; (L=6m; 12m) SS400 = 13.590 
4, Thép góc L60x60x4; L60x60x5; L60x60x6; (L=6m; 12m) SS400 = 13.340 
5, Thép góc L63x63x4; L63x63x5; L63x63x6; (L=6m; 12m) SS400 = 13.490 
6, Thép góc L65x65x5; L65x65x6; L65x65x8; (L=6m; 12m) SS400 = 13.390
 7, Thép góc L70x70x5; L70x70x6; L70x70x7; L70x8; (L=6m; 12m) SS400 = 13.490
 8, Thép góc L75x75x5; L75x75x6; L75x75x7; L75x9; (L=6m; 12m) SS400 = 13.490 
9, Thép góc L80x80x6;L80x80x7;L80x80x8; L80x10; (L=6m; 12m) SS400 = 13.490 
10, Thép góc L90x90x6;L90x7;L90x8; L90x9; L90x10; (L=6m; 12m) SS400 = 13.490 
11, Thép góc L100x100x7;L100x8; L100x10; L100x12; (L=6m; 12m) SS400 = 13.490 
12, Thép góc L120x120x8; L120x120x10; L120x120x12; (L=6m; 12m) SS400 = 13.590 
 13, Thép góc L130x130x9; L130x10; L130x12l L130x15; (L=6m; 12m) SS400 = 13.590 
14, Thép góc L150x150x10; L150x150x12;L150x150x15; (L=12m) SS400 = 15.450 
15, Thép góc L100x100x10; L100x100x12; L175x17 ; (L=12m) SS540 = 13.890 
16; Thép góc L120x120x8; L120x120x10; L120x120x12; (L=12m) SS540 = 13.880 
17, Thép góc L130x9; L130x10; L130x12; L130x15; (L=12m) SS540 = 13.880 
18, Thép góc L150x150x10; L150x150x12; L150x15; (L=12m) SS540 = 15.750 
19; Thép góc L175x175x12; L175x175x15; L175x10; (L=12m) SS540 = 17.750 
20, Thép góc L200x200x15; L200x200x25; L200x25; (L=12m) SS540 = 17.750
 III – THÉP CHỮ U + THÉP CHỮ I + THÉP CHỮ H (Thái Nguyên, nhập khảu) 
1, Thép U100x46x4.5; Thép U120.52.4.8; (L=6m; 12m) CT38 = 13.650 
2, Thép U140x58x4.9; Thép U160x64x5; (L=6m, 12m) CT38 = 13.650 
3, Thép U150x75x6.5; Thép U180x75x5.1; (L=12m) SS400 = 15.450 
4, Thép U200x76x5.2; Thép U250x78x7; (L=12m) SS400 = 14.450 
5, Thép U200x76x5.2; Thép U250x78x7; (L=12m) SS400 = 14.450 
6, Thép I 100x55x4.5; Thép I 120x64x4.8; (L=6m; 12m) SS400 = 14.450 
7, Thép I 150x75x5x7; Thép I 244x124x5.5x8 ; (L=12m) SS400 = 14.550 
8, Thép I 200x100x5.5x8 ;Thép I 300x150x6.5x9; (L=12m) SS400 = 14.540 
9, Thép I 350x175x7x11; Thép I 400x200x8x13; (L=12m) SS400 = 14.950 
10, Thép I 350x175x7x11; Thép I 400x200x8x13; (L=12m) SS400 = 14.950 
11, Thép H100x100x6x8; Thép H125x125x6.5x9; (L=12m) SS400 = 14.720 
12, Thép H150x150x7x10; Thép H200x200x8x12; (L=12m) SS400 = 14.820 
13, Thép H250x250x9x14; Thép H300x10x15; (L=12m) SS400 = 14.920 
IV – THÉP HỘP ĐEN + HỘP KẼM + THÉP ỐNG ĐEN + ỐNG KẼM 
1, Thép hộp đen 20x20; 30x30; 40x40 (từ 1đến 1,4ly) (L=6m) SS400 = 14.480 
2, Thép hộp đen 40x40; 50x50; 100x100 (1.8 đến 4ly) (L=6m) SS400 = 14.340 
3, Thép hộp đen 20x40; 25x50; 30x60 (từ 1đến 1,8 ly) (L=6m) SS400 = 14.480 
4, Thép hộp đen 40x80; 50x100 (dày từ 2 ly đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 14.480 
5, Thép hộp đen 100x150;150x150; 100x200 (đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 16.350 
6, Thép hộp kẽm 20x20; 30x30; 40x40 (từ 1 đến 1,5 ly) (L=6m) SS400 = 15.440 
7, Hộp kẽm 40x40; 50x50; 100x100 (1,8ly đến 2,2 ly) (L=6m) SS400 = 15.350
8, Hộp kẽm 20x40; 25x50; 30x60 (dày 1 ly đến 1,8 ly) (L=6m) SS400 = 15.440 
9, Hộp kẽm 50x100; 100x100 (dày 2,3 ly đến 4,5 ly) (L=6m) SS400 = 21.660 
10, Hộp kẽm 100x150; 150x150; 100x200 (đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 21.660 
11, Thép ống đen D50; D60; D76; D90 (từ 2 đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 15.350 
12, Thép ống đen D110; D130; D150 (dày 2 đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 16.350 
13, Ống kẽm D50A; D60A; D76A; D90A ( đến 2 ly) (L=6m) SS400 = 15.590 
14, Ống kẽm D50; D60; D76; D90 (dày 2.5 đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 21.660 
15, Ống kẽm D110; D130; D150A; D170 (đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 21.660 
16, Phụ kiện cho sắt ống (Tê + Co + Cút + Ống nối.) (Theo yêu cầu) = Liên hệ 
V – THÉP TẤM + THÉP BẢN MÃ + THÉP DẸT + THÉP CHỐNG TRƯỢT 
1, Thép tôn tấm (t= 2mm đến 4mm) (L=1,5mx6m) SS400 = 12.690 
2, Thép tôn tấm (t= 5mm đến 10mm); (L=1,5mx6m) SS400 = 12.480 
3, Thép tôn tấm (t= 12mm đến 16mm); (L=1,5mx6m) SS400 = 12.680 
4, Thép tôn tấm (t= 20mm đến 50mm); (L=1,5mx6m) SS400 = 13.080 
5, Thép tấm cắt quy cách (từ 2mm ≤ T ≤ 5mm); (Theo yêu cầu ) = 13.690 
6, Thép tấm cắt quy cách (6mm ≤ T ≤ 10mm); (Theo yêu cầu ) = 13.795 
7, Thép tấm cắt quy cách (12mm ≤ T ≤ 20mm); (Theo yêu cầu ) = 14.150 
8, Thép chống trượt (Tôn nhám) T= 2mm đến 5mm ; (L=1,5mx6m) = 13.150 
9, Thép chống trượt (Tôn nhám) T=6mm đến 10mm; (L=1,5mx6m) = 13.250 
10, Thép bản mã cắt từ tôn tấm ( từ 2mm ≤ T ≤ 5mm); SS400 = 14.350 
11, Thép bán mã cắt từ tôn tấm (từ 6mm ≤ T ≤ 14mm) ; SS400 = 14.250
 12, Thép La (Cán nóng); B=30mm & B=40mm; (L=Theo yêu cầu) SS400 = 13.730 
13, Thép La (Cán nóng); B=50mm & B=60mm; (L=Theo yêu cầu) SS400 = 13.630 
14, Sơn bề mặt ( Làm sạch + Sơn chống rỉ + Sơn mầu bề mặt) thép các loại = 1.200 
15, Mạ kẽm nhúng nóng Thép các loại (Thép hình+Thép vuông+ Thép dẹt) = 6.150 
*GHI CHÚ: 
 - Bảng báo giá Bán Buôn, bán cho các Đại Lý, cấp cho các Dự Án, các Công Trình có hiệu lực từ ngày 07/09/2019. Hết hiệu lực khi có quyết định giá mới. 
- Có đầy đủ “Chứng Chỉ Chất Lượng” của thép sản xuất trong nước; Đầy đủ Co và Cq đối với hàng nhập khẩu. 
- Báo giá trên chưa bao gồm thuế VAT (Có triết khấu cho từng đơn hàng) 
- Công ty có xe vận chuyển từ 5 (Tấn) đến 35 (Tấn). Có xe cẩu Tự Hành, Cần Cẩu để hạ hàng tại chân công trường hoặc tại kho của bên mua. 
 - Công ty nhận tất cả các đơn hàng “Cắt theo quy cách+ Mạ kẽm ” Thép các loại. 
- Liên hệ trực tiếp: Mr. Việt (PGĐ) - Facebook / Email: jscvietcuong@gmail.com. 
 Điện thoại: 0904.099 863 / 0912.925.032 / 038.454.6668 – (ZALO: 038.454.6668) 
 Rất mong nhận được sự hợp tác của Quý Khách Hàng !
**************
Tag: Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại thành phố Vinh, Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại thị xã Cửa Lò Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại thị xã Hoàng Mai Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại thị xã Thái Hòa Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Địa chỉ công ty bán thép làm cột điện, xà sứ điện tại tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Anh Sơn Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Con Cuông Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Diễn Châu Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Đô Lương Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Hưng Nguyên Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Kỳ Sơn Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Nam Đàn Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Nghi Lộc Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Nghĩa Đàn Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Quế Phong Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Quỳ Châu Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Quỳ Hợp Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Quỳnh Lưu Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Tân Kỳ Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Thanh Chương Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Tương Dương Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Yên Thành Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép vuông 10 đặc; vuông 12 đặc; vuông 14 đặc tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép vuông 16 đặc; vuông 18 đặc; vuông 20 đặc tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Địa điểm bán sắt vuông 10 đặc; vuông 12 đặc; vuông 14 đặc tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt vuông 10 đặc; 12 đặc; 14 đặc; 16 đặc; 18 đặc; 20 đặc rẻ nhatas tại Tỉnh Nghệ An năm 2019. Địa điểm bán sắt vuông 16 đặc; vuông 18 đặc; 20 đặc tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt vuông 10 đặc có chứng chỉ chất lượng cắt theo quy cách tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt vuông 12 đặc có chứng chỉ chất lượng cắt theo quy cách tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt vuông 14 đặc có chứng chỉ chất lượng cắt theo quy cách tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt vuông 16 đặc có chứng chỉ chất lượng cắt theo quy cách tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt vuông 20 đặc có chứng chỉ chất lượng cắt theo quy cách tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019.Bảng giá thép v30; thép v40; thép v45; thép v50; thép v60; thép v63; thép v65; thép v70 tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt v30; sắt v40; sắt v50; sắt v60; sắt v63; sắt v65; sắt v70 mạ kẽm tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt v30; sắt v40; sắt v45; sắt v50; sắt v60; sắt v63; sắt v65; sắt v70 cắt theo quy cách tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép v75; thép v80; thép v90; thép v100; thép v120; thép v130; thép v150 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt v75; sắt v80; sắt v100; sắt v120; sắt v130; sắt v150 cắt theo quy cách tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Báo giá thép v75; thép v80; thép v90; thép v100; thép v120; thép v130 mạ kẽm tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép L100; thép L120; thép L130; thép L150; thép L175 mác SS540 tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt v30*30*3 mạ kẽm, cắt theo quy cách tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt v40*40*3; sắt v40*40*4 mạ kẽm, cắt theo quy cách tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt v50*50*4; sắt v50*50*5 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt v60*60*4; sắt v60*60*5; sắt v60*60*6 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt v63*63*5; sắt v63*63*6 mạ kẽm cắt théo quy cách tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt v65*65*5; sắt v65*65*6 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt v70*70*5; sắt v70*70*6; sắt v70*70*7 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt v75*75*5; sắt v75*75*6; sắt v75*75*9 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt v80*80*6; sắt v80*80*7; sắt v80*80*8 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt v90*6; sắt v90*7; sắt v90*8; sắt v90*9; sắt v90*10 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt v100*100*7; sắt v100*100*8; sắt v100*100*10 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt v120*120*12; sắt v120*10; sắt v120*8 mạ kẽm, cắt theo quy cách tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt v130*9; sắt v130*10; sắt v130*15; sắt v130*12 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép v150*150*10; thé v150*150*12 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bào giá sắt v175*175*12; sắt v175*175*15 cắt theo quy cách tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt v200*200*15; sắt v200*200*20 tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép u100; u120; u140; u160; u180; u200; u250 tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt u100; sắt u120; sắt u140; sắt u160; sắt u200 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt u100*46*4.5 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt u120*52*4.8 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt u140*58*4.9 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt u160*64*5 cắt theo quy cách tại Tỉnh Nghệ An năm 2019. Bảng giá sắt u150*75*6.5 cắt theo quy cách tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt u180*74*5.1 cắt theo quy cách tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt u200*76*5.2 cắt theo quy cách tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt u250*78*7; sắt u300*85*7; sắt u400*100*10.5 tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép i100; thép i120; thép i150; thép i200; thép i250; thép i300 tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt i100; sắt i120; sắt i150; sắt i200 mạ kẽm, sơn tĩnh điện tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt i100*55*4.5 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt i120*64*4.8 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt i150*75*5 cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa năm 2019. Bảng giá sắt I 150*75*5 sơn tĩnh điện; mạ kẽm tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt I 200*100*5.5*8 cắt theo quy cách tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt I 194*150*6*9; sắt I 294*200*8*12 tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt I 250*125*6*9; sắt I 300*150*6.5*9; sắt I 400*2008*13 tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép H100; thép H125; thép H150; thép H200; thép H250 tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt H 100*100*6*8 majk kẽm, cắt quy cách tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt H 125*125*6.5*9 mạ kẽm cắt quy cách tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt H 150*150*7*10 cắt quy cách mạ kẽm tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt H 200*200*8*12 cắt quy cách mạ kẽm tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt H 250*250*9*14; sắt H 300*300*10*15; sắt H 400*400*13*21 tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt hộp vuông 20; hộp 30; hộp 40; hộp 50; hộp 100 tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Báo giá hộp kẽm vuông 20; vuông 30; vuông 40; vuông 50; vuông 100 cắt theo quy cách tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm vuông 20 dày 1.4 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm vuông 30 dày 1.4 ly; 1.1 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm vuông 40 dày 1.4 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm vuông 50 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.2 ly; 2.3 ly; 3 ly; 3.2 ly; 4 ly tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Báo giá hộp kẽm 100 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.2 ly; 2.3 ly; 2.6 ly; 3 ly; 3.2 ly; 4 ly tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 20*40; hộp 25*50; hộp 30*60; hộp 40*80; hộp 50*100 tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Báo giá hộp kẽm 40*20 dày 1.4 ly; 1.1 ly; 1.2 ly; 1.8 ly tại Tỉnh Nghệ An năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 50*25 dày 1.4 ly; 1.2 ly; 1.8 ly tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 60*30 dày 1.4 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 80*40 dày 1.4 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 100*50 dày 1.4 ly;1.8 ly; 2 ly; 2.2 ly; 2.3 ly; 2.5 ly; 3 ly; 3.2 ly’ 4 ly tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Báo giá thép hộp đen 100*150; hộp đen 100*200; hộp đen 150*150 tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt hộp 100*150 dày 2 ly; dày 3 ly; dày 4 ly tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt hộp đen 100*200 dày 2 ly; dày 3 ly; dày 3.2 ly; dày 4 ly tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt hộp 150*150 dày 2 ly; dày 3 ly; dày 2.6 ly; dày 4 ly tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Báo giá sát hộp 100*150; hộp 150*150; sắt hộp 100*200 mạ kẽm tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt xà gồ đen U100; U120; U150; U180; U200; U220 tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Báo giá xà gồ mạ kẽm C100; C120; C150; C180; C200; C220 tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt ống 26.65; ống 33.5; ống 42.2; ống 59.9; ống 75.6; ống 88.8; ống 108; ống 113.5 tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt ống 33.5; ống 42.2; ống 48.1; ống 59.9; ống 75.6; ống 108; ống 113.5 cắt theo quy cách tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá ống kẽm 26.65 dày 1.4 ly; 1.1 ly; 1.2 ly; 1.8 ly tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá ống kẽm 33.5 dày 1.4 ly; 1.1 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá ống kẽm 42.2 dày 1.4 ly; 1.1 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá ống kẽm 48.1 dày 1.4 ly; 1.1 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá ống kẽm 59.9 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 3 ly tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá ống kẽm 75.6 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 3 ly tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Báo giá ống kẽm 88.8 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 3 ly tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá ống kẽm 108 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.2 ly; 2.3 ly; 2.5 ly; 3 ly; 4 ly tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá ống kẽm 113.5 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 3 ly; 4 ly tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá ống kẽm 126.8 dày 2 ly; 3 ly; 4 ly tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá tôn tấm 2 ly; 3 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly; 20 ly tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Báo giá thép tấm 2 ly cắt theo quy cách tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép tấm 3 ly cắt theo quy cách tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép tấm 5 ly cắt theo quy cách tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép tấm 6 ly cắt theo quy cách tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép tấm 8 ly cắt theo quy cách tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép tấm 10 ly cắt theo quy cách tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép bản mã 3 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt bản mã 3 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly tại Tỉnh Nghệ An tháng 9 năm 2019.  

Công ty Cổ Phần Thương Mại thép Việt Cường .


Gửi Tin Nhắn Điện Thoại: 0912925032


Báo vi phạm
Mua hàng an toàn!
# KHÔNG trả tiền trước khi nhận hàng. Kiểm tra hàng cẩn thận. Hẹn gặp ở nơi công cộng.
# Nếu bạn mua hàng hiệu, hãy gặp mặt tại cửa hàng để nhờ xác minh, tránh mua phải hàng giả.
# TPVinh.vn chỉ là trang truyền tải thông tin. TPvinh.vn không chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm
Hãy báo cho chúng tôi những tin xấu để chúng tôi có thể xác minh & xây dựng trang web mua bán an toàn nhất.

Related ads

Cho thuê nhà nguyên căn

- Địa chỉ số 4,ngõ 4 phan Bội Châu - Phường Lê lợi Trung - Tp Vinh - Nghệ An(gần vrc Vinh ngay sau chợ ga Vinh ). - Tổng diện tích sử dụng 100 m2 (40 m2 x 2+20 m2 tầng lửng). - Nhà thoáng đãng , chất lượng tốt. Có 3 phòng ngủ, 2 wc, 1 nóng lạnh, 01…

Hộp giấy mỹ thuật đẹp, thiết kế in hộp giấy mỹ thuật đẹp

Hộp giấy mỹ thuật đẹp, thiết kế in hộp giấy mỹ thuật đẹp Hộp giấy mỹ thuật, hộp giấy quà tặng, hộp giấy cứng... được sử dụng rộng rãi phổ biến đa ngành nghề In thương hiệu trên hộp giấy cứng, in thương hiệu trên hộp giấy quà tặng để chứa đựng các vật phẩm…

Bán nhanh đôi dell 1450 core i5 mượt mà giá tốt

Cấu hình : Vi xử lý: Intel Core i5-2350M Chipset: Intel Cougar Point HM67 Express Bộ nhớ trong: 4GB DDR3-1333 Ổ cứng: 500GB SATA II Ổ quang: DVD Super Multi DL Đồ họa: Ati6470 1G Màn hình: 14 inch Pin: 6 cell 48Wh Hệ điều hành: Windows 7 ultimate máy…